cầm trịch

  1. To conduct (a choir), to guide
    • đứng ra cầm trịch cho các bạn hát
      to come forward as conductor for one's friends to sing in chorus
    • việc cần người cầm trịch vững vàng
      that job needs a firm guiding hand
cầm trịch
Giáo sư cầm trịch một buổi thảo luận nhóm.